CÁCH NHẬP MÃ LEFT 4 DEAD 2 VÀ BỘ MÃ CHEAT ĐẦY ĐỦ NHẤT

      38

Options -> Keyboard/Mouse -> bật Allow Developers Console. Tiếp nối ấn “~” nhằm mở bảng console, gõ sv_cheats 1 mới rất có thể nhập mã cheat:

Dowload Left 4 Dead 2 Full for PC trên đây nếu khách hàng chưa cài.

*

Danh sách những Cheat Code Left 4 Dead 2

god <0 hoặc 1>: bất tử

noclip: cất cánh xuyên tường

upgrade_add explosive_ammo: dìm trang bị đạn lửa

upgrade_add incendiary_ammo: thừa nhận trang bị đạn (gì gì đấy giống lửa có tác dụng đẩy lùi zombie)

upgrade_add laser_sight: thứ laze đến súng

sv_infinite_ammo <0 hoặc 1>: bất tử đạn

give health: đầy máu

give ammo: đầy đạn

impulse 101: đầy đạn mang lại súng sẽ cầm

give pistol: sản phẩm lục đôi

give pistol_magnum: sản phẩm lục solo (bắn khỏe khoắn hơn, có tính năng đẩy lùi zombie)

give autoshotgun: trang bị shotgun lởm

give shotgun_chrome: sản phẩm shotgun xịn hơn

give pumpshotgun: lắp thêm shotgun khủng hơn nữa (bắn thường xuyên nhanh hơn)

give shotgun_spas: thiết bị shotgun cảnh giớ cuối (loại 3 với 4 rất đc ưa ưa thích tại cheat chợ trời)

give smg: trang bị súng liên thanh ngắn

give smg_silenced: trang bị súng liên thanh ngắn có nòng bớt thanh

give rifle_ak47: lắp thêm súng ngôi trường AK47

give rifle: lắp thêm súng trường M16

give rifle_desert: máy súng trường bắn 3 viên 1 lần

give hunting_rifle: lắp thêm súng nhìn (cán gỗ)

give sniper_military: thiết bị súng nhìn (xịn)

give weapon_grenade_launcher: sản phẩm súng phun lựu

give melee:

give vomitjar: trang bị bom (gì xanh lè, ném trúng ai thì bị zombie quây vào cắn)

give chainsaw: trang bị thiết bị cưa

give frying_pan: đồ vật chảo

give electric_guitar: sản phẩm ghita

give katana: đồ vật kiếm nhật

give machete: trang bị dao

give tonfa: máy dùi cui

give molotov: lắp thêm chai lửa

give pipe_bomb: sản phẩm công nghệ bom (hút zombie rồi nổ)

boom: tạo lửa dưới chân tự sướng

give propanetank: sản phẩm công nghệ bình ga

give gascan: lắp thêm bình xăng

give oxygentank: đồ vật bình oxy

give first_aid_kit: thiết bị túi cứu thương

give defibrilator: trang bị trang bị sốc điện

give adrenaline: sản phẩm thuốc tiêm

give pain_pills: máy thuốc uống

z_spawn zombie: điện thoại tư vấn Zombie

z_spawn spitter: điện thoại tư vấn Spitter

z_spawn jockey: hotline Jockey

z_spawn charger: hotline Charger

z_spawn mob: call Incoming

z_spawn boomer: hotline Boomer

z_spawn hunter: call Hunter

z_spawn witch: gọi Witch

z_spawn smoker: gọi Smoker

z_spawn tank: điện thoại tư vấn Tank

buddha <0 hoặc 1>: mất máu dẫu vậy không chết

sb_friendlyfire <0 hoặc 1>: nhân vật chưa xuất hiện người chọn bắn trúng nhau

z_pounce_damage : đặt chỉ số trọng thương các bạn muốn

sv_noclipspeed : tốc độ bay xuyên tường (mặc định là 5)

sb_openfire hoặc open_fire: nhân vật chưa được chọn bắn lẫn nhau

z_health :chỉnh máu cho Zombie

z_speed : chỉnh vận tốc cho Zombie

tongue_range : chỉnh khoảng cách kéo lưỡi mang đến Smoker (mặc định là 750)

z_witch_burn_time : chỉnh thời hạn cho Witch bị chết cháy

z_witch_allow_change_victim <0 hoặc 1>: thay đổi hướng mục tiêu của Witch và đồng bọn sang bạn cảnh báo

z_witch_damage : chỉnh lại chỉ số tiến công của Witch

z_common_limit : gọi các Zombie

z_tank_health : chỉnh máu cho Tank

thirdperson: chơi ở ánh mắt thứ 3

thirdpersonshoulder: chơi ở ánh mắt thứ 3 trên vai

crosshair <0 or 1>: thay đổi kiểu, màu trọng tâm bắn

firstperson: vứt chức năng ánh mắt thứ 3

warp_all_survivors_here: dịch chuyển các thành viên đến vị trí của bạn

warp_all_survivors_to_checkpoint: dịch rời các thành viên cho điểm bình yên gần nhất

warp_all_survivors_to_finale: di chuyển các thành viên đến đoạn cuối của từng màn chơi

qqlive


Kubet