MONG ĐỢI TIẾNG ANH LÀ GÌ

      90
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "mong đợi", trong bộ từ điển Tiếng capdoihoanhao.vnệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ mong đợi, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ mong đợi trong bộ từ điển Tiếng capdoihoanhao.vnệt - Tiếng Anh

1. Không như họ mong đợi.

Bạn đang xem: Mong đợi tiếng anh là gì

Didn't meet their expectations, again.

2. Họ đang mong đợi cậu.

They're expecting you.

3. ● Tránh mong đợi thiếu thực tế.

● Resist false expectations.

4. Đó là điều tôi mong đợi.

Well, that's to be expected.

5. Khoảnh khắc chúng ta cùng mong đợi.

The moment we've both dreamed about.

6. Người mà các ông không mong đợi.

The guy you didn't count on.

7. Mày đang mong đợi ai đó khác à?

You were expecting someone else?

8. Như mong đợi, cuộc tranh luận đã nóng lên.

As expected, the debate is already heating up

9. Cô mong đợi một anh chàng đỏm dáng khác à?

You expecting another pretty boy?

10. Tôi mong đợi nhiều hơn từ cô gái mại dâm.

I expected better of the prostitute.

11. Đây chính là vận may mà ta đang mong đợi.

This is the turn of luck I've been waiting for.

12. Mày đúng là vượt quá mọi mong đợi của tao.

You know, you've exceeded all my expectations.

13. Đó là lý do tôi mong đợi trận đấu này.

That's why I'm looking forward to this fight.

14. Tôi muốn nói, khán giả mong đợi nhiều hơn vậy.

I mean, the audiences expect a lot more.

15. Tuy nhiên, thực tế vượt quá sự mong đợi của họ.

However, reality surpassed their expectations.

16. Nàng đề nghị một điều quá mức mong đợi bình thường.

She offers more than what might normally be expected.

17. Nhưng không nên mong đợi một capdoihoanhao.vnệc như thế xảy ra.

But such a thing was not to be expected.

18. Tỷ lệ nhấp của tôi thấp hơn mong đợi

My click-through rate is lower than expected

19. Tôi không mong đợi, bạn sẽ mất nó này đến nay.

I didn't expect, you'd take it this far.

20. Đó là do những niềm tin và mong đợi của bạn.

It's about our beliefs and expectations.

Xem thêm: Nhóm Tam Hổ - Tiểu Sử Nhóm Nhạc Tam Hổ

21. Tâm luôn mong đợi tương lai cũng không thể đạt được đâu.

The heart yearning for the future is unattainable.

22. Có phải đó là chàng sơn cước mà chị hằng mong đợi?

Is he the backwoodsman you've been waiting for?

23. Nhưng tôi mong đợi ông luật lệ hành xử của công ty.

But I do expect you to observe the rules of company conduct.

24. Tôi đang mong đợi làm nó lần nữa, Hoa hồng huyền bí.

I'm looking forward to do it again, Mystic Rose.

25. “Đây là điều mà bấy lâu nay chúng tôi hằng mong đợi!

“This is what we have been waiting for!

26. Mọi người đêu mong đợi một ai đó mang cho họ hi vọng.

Anyone who aspires to be anyone hopes to end up here.

27. Người chủ mong đợi gì nơi lực lượng bảo vệ khi cướp đến?

What would an employer expect of the guards if a robber came along?

28. Trong niềm hân hoan tột cùng mong đợi một đứa bé ra đời.

Awfully glad about the expected new arrival, Yuri.

29. Tương tự, chúng tôi đã mong đợi sai về thời điểm kết thúc.

Likewise, we have had some wrong expectations about the end.

30. Không có quá khứ để chúng tôi nhớ lại bằng cách mong đợi nó.

There is no past that we can bring back by longing for it.

31. Và tôi muốn ôn lại vai trò của những kết quả ngoài mong đợi.

And I'd like to recapdoihoanhao.vnew just how unintended consequences play the part that they do.

32. Cha mong đợi con làm gì, quản lý Barb bằng một cây capdoihoanhao.vnết chì?

What do you expect me to do, run the Barb with a pencil?

33. Các tín đồ được xức dầu không mong đợi điều gì, và tại sao?

What do anointed Christians not expect, and why?

34. Các lãnh tụ tinh thần có thể đáp ứng sự mong đợi này không?

Can they expect this from spiritual leaders?

35. Trong trường hợp đó, bạn cần điều chỉnh lại sự mong đợi của mình.

In that case, you may need to reassess your expectations.

36. Tôi yêu công capdoihoanhao.vnệc đó, nhưng mọi thứ diễn biến không như mong đợi.

I loved it, but it didn't work.

37. Tất nhiên, một số điều mong đợi nơi hôn nhân là hoàn toàn chính đáng.

Of course, some expectations in marriage are entirely proper.

38. Có thuận lợi thứ ba là bằng cách di chuyển nhưng không như mong đợi.

But there was a third advantage that we got by doing this move that was unexpected.

39. Vậy nghĩa là: Chúng ta không nên mong đợi được thấy một con sông sôi.

So it follows: We should not expect to see a boiling river.

40. Chỉ cần không mong đợi bề rộng và mục tiêu của phiên bản đầu tiên".

Just don't expect the breadth and scope of the first game."

41. Em không muốn phải thiếu thứ gì, Nếu chiến dịch kéo dài ngoài mong đợi.

I would not be found wanting, if campaign stretches beyond expectation.

42. Vì phạm lỗi nên ông không thấy được những điều mình mong đợi bấy lâu!

Then, because Moses erred on that one occasion, he would not get to experience what he had been expecting for so long!

43. Đúng như mong đợi, năm 1914 đã chứng tỏ là khúc quanh của thế sự.

(Luke 21:24; Daniel 4:16) True to expectations, 1914 proved to be a turning point in man’s affairs on earth.

44. Nên giảm 30% giá thành , đó là điều mà khách hàng chủ lực mong đợi .

In the face of 30 percent sales declines , that 's what mainstream consumers want .