Từ điển công nghệ thông tin online

      338

Công nghệ thông tin là một ngành đang được nhiều bạn trẻ lựa chọn để theo học, bởi vì mức lương đáng mơ ước và môi trường làm việc đa quốc gia. Để giao tiếp tốt và thực hiện công việc dễ dàng hơn các bạn cần trau dồi từ vựng tiếng anh chuyên ngành một cách thường xuyên. Hiểu được điều này capdoihoanhao.vn English Center gửi tặng đến các bạn đang làm việc hoặc mơ ước được làm việc trong lĩnh vực này kho từ vựng tiếng anh chuyên ngành CNTT

*
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
AbacusBàn tính.

Bạn đang xem: Từ điển công nghệ thông tin online

AbbreviationTóm tắt, rút gọn
AccumulatorTổng
AdditionPhép cộng
AddressĐịa chỉ
AdwarePhần mềm quảng cáo
AllocatePhân phối.
Alphabetical catalogMục lục xếp theo trật tự chữ cái
Alphanumeric dataDữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
AnalogTương tự
AnalysisPhân tích
ApplianceThiết bị, máy móc
ApplicationỨng dụng
AppropriateThích hợp
AriseXuất hiện, nảy sinh
ArithmeticSố học
Authority workCông tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề.
AvailableDùng được, có hiệu lực
BackgroundBối cảnh, bổ trợ
BinaryHệ nhị phân
BloatwareNhững ứng dụng được các nhà sản xuất tích hợp vào thiết bị của họ để đưa vào cùng với hệ điều hành.
Broad classificationPhân loại tổng quát
BrowserTrình duyệt
BugLỗi kỹ thuật
Cache memoryBộ nhớ cache
CapabilityKhả năng
CatalogingCông tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
CertificationGiấy chứng nhận
ChainChuỗi.
ChiefGiám đốc
Chief source of informationNguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
CircuitMạch
ClarifyLàm cho trong sáng dễ hiểu.
Cluster controllerBộ điều khiển trùm
CommandRa lệnh, lệnh (trong máy tính).
CommonThông thường,
CompatibleTương thích
ComplexPhức tạp
ComponentThành phần
ComputerMáy tính
ComputerizeTin học hóa
ConfigurationCấu hình
ConsultantCố vấn, chuyên viên tham vấn
ConvenienceThuận tiện
ConvertChuyển đổi
CookiesCác tập tin được tạo bởi website bạn đã truy cập để lưu trữ thông tin duyệt web. Cookies được sử dụng để duy trì thông tin trạng thái khi bạn vào các trang (pages) khác nhau trên một website hoặc ghé thăm lại website này tại một thời điểm khác
CrashHiện tượng ứng dụng khi mở lên thì lập tức bị đóng hoặc trong lúc đang hoạt động bình thường thì tự đóng lại và tắt hoàn toàn khỏi hệ thống đa nhiệm của máy. Lỗi này có thể do hệ điều hành, do lập trình viên, do phần cứng hỏng, lỗi kết nối Internet hoặc do các lỗi phát sinh về vấn đề ngôn ngữ, quảng cáo
CursorThuộc tính cursor hiển thị con trỏ chuột khi duy chuyển con trỏ vào thành phần.
CustomerKhách hàng
DataDữ liệu
DatabaseCơ sở dữ liệu
DealGiao dịch
DecisionQuyết định
DemagnetizeKhử từ hóa
DemandYêu cầu
DependableCó thể tin cậy được.
DetailedChi tiết
DevelopPhát triển
DeviceThiết bị
DevisePhát minh.
DigitalSố, thuộc về số.
DiskĐĩa
DivisionPhép chia
DrawbackTrở ngại, hạn chế
DriverVí dụ nếu máy tính của bạn có card màn hình nhưng bạn không cài Driver cho máy thì hệ điều hành sẽ không sử dụng được card màn hình này.
E-commerceThương mại điện tử
EffectiveCó hiệu lực
EfficientCó hiệu suất cao
ElectronicĐiện tử, có liên quan đến máy tính
E-mailThư điện tử
EmployThuê ai làm gì
EnterpriseTập đoàn, công ty
EnvironmentMôi trường
EqualBằng
EquipmentThiết bị
ExpertiseThành thạo, tinh thông
ExponentiationLũy thừa, hàm mũ
ExternalNgoài, bên ngoài
EyestrainMỏi mắt
FAQ(Frequently Asked Questions) là các câu hỏi thường gặp, nó đưa ra những câu hỏi phổ biến nhất mà người dùng thường gặp sau đó có phần giải đáp cho các câu hỏi
FeatureThuộc tính
Ferrite ringVòng nhiễm từ
FirewallTrong ngành mạng máy tính, bức tường lửa là rào chắn mà một số cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước lập ra nhằm ngăn chặn người dùng mạng Internet truy cập các thông tin không mong muốn hoặc/và ngăn chặn người dùng từ bên ngoài truy nhập các thông tin bảo mật nằm trong mạng nội bộ.
FirmwarePhần mềm được cứng hóa
Font Phông
FormatSự định dạng các vùng ghi dữ liệu của ổ đĩa cứng. Tuỳ theo từng yêu cầu mà có thể thực hiện sự định dạng này ở các thể loại cấp thấp hay sự định dạng thông thường. Format cấp thấp (LLF – low-level format) là sự định dạng lại các track, sector, cylinder.
FunctionHàm, chức năng
FundamentalCơ bản
GadgetĐồ phụ tùng nhỏ
GatewayCổng kết nối Internet cho những mạng lớn
GoalMục tiêu
GraphicsĐồ họa
GreaterLớn hơn
HandleGiải quyết, xử lý
HardwarePhần cứng
HardwarePhần cứng
HomepageTrang chủ
HTML(Hypertext Markup Language, hay là “Ngôn ngữ Đánh dấu Siêu văn bản”) là một ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web với các mẩu thông tin được trình bày trên World Wide Web.
ImplementCông cụ, phương tiện
IncreaseSự tăng thêm, tăng lên
IndividualCá nhân, cá thể.

Xem thêm: Bé Sơ Sinh Nằm Nghiêng - Tư Thế Ngủ Cho Trẻ Sơ Sinh An Toàn

InertiaQuán tính.
InputVào, nhập vào
InstallCài đặt
InstructionChỉ thị, chỉ dẫn
InsuranceBảo hiểm
IntegrateHợp nhất, sáp nhập
InternalTrong, bên trong
IntranetMạng nội bộ
IntricatePhức tạp
IrregularitySự bất thường, không theo quy tắc.
LAN(Local Area Network) là mạng máy tính nội bộ, giao tiếp này cho phép các máy tính kết nối với nhau để cùng làm việc và chia sẻ dữ liệu.
LatestMới nhất
LeadershipLãnh đạo
LessÍt hơn
Level with someone (verb)Thành thật
LogicalMột cách logic
LoginĐăng nhập
LowYếu, chậm
MagneticTừ
MagnetizeTừ hóa, nhiễm từ
MaintainDuy trì
ManipulateXử lý
MathematicalToán học, có tính chất toán học
MatrixMa trận
MechanicalCơ khí, có tính chất cơ khí
MemoryBộ nhớ
MicrocomputerMáy vi tính
MicroprocessorBộ vi xử lý
MinicomputerMáy tính mini
MonitorGiám sát
MultiĐa nhiệm.
MultiplicationPhép nhân
NegotiateThương lượng
NumericSố học, thuộc về số học
OccurXảy ra, xảy đến
Operating systemHệ điều hành
OperationˌThao tác
OrderYêu cầu
OSILà chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
OutputRa, đưa ra
OverseeQuan sát
PacketGói dữ liệu
PerformTiến hành, thi hành
PinpointChỉ ra một cách chính xác
PortCổng
PrevailThịnh hành, phổ biến
PrioritySự ưu tiên.
ProcessXử lý
ProcessQuá trình, tiến triển
ProductivityHiệu suất.
ProtocolGiao thức
ProvideCung cấp
PulseXung
QualityChất lượng.
QuantitySố lượng.
RAMRAM ( Random Access Memory) là một loại bộ nhớ khả biến cho phép truy xuất đọc-ghi ngẫu nhiên đến bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ dựa theo địa chỉ ô nhớ. Thông tin lưu trên RAM chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi (Read-Only Memory) là loại bộ nhớ không khả biến dùng trong các máy tính hay hệ thống điều khiển, mà trong vận hành bình thường của hệ thống thì dữ liệu chỉ được đọc ra mà không được phép ghi vào.khi mất nguồn điện cung cấp.
RapidNhanh chóng
RealThời gian thực.
RemoteTừ xa
Remote AccessTruy cập từ xa qua mạng
ReplaceThay thế
ResearchNghiên cứ
ResourceNguồn
RespondPhản hồi
RibbonDải băng.
ROM(Read-Only Memory) là loại bộ nhớ không khả biến dùng trong các máy tính hay hệ thống điều khiển, mà trong vận hành bình thường của hệ thống thì dữ liệu chỉ được đọc ra mà không được phép ghi vào.
ScheduleLập lịch, lịch biểu.
SignalTín hiệu
SimilarGiống.
SimultaneousĐồng thời
SoftwarePhần mềm
SolutionGiải pháp, lời giải
SolveGiải quyết
Source CodeMã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
StoreLưu trữ
Subject entryThẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
SubstantialTính thực tế
SubtractionPhép trừ
SufficientĐủ, có khả năng
SuitablePhù hợp
SwitchChuyển
TapeGhi băng, băng
TechnicalThuộc về kỹ thuật
TechnologyCông nghệ.
TerminalMáy trạm
TextVăn bản chỉ bao gồm ký tự
TinyNhỏ bé.
TransmitTruyền
Union catalogMục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
URLĐường link dẫn đến địa chỉ trang web

Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ cùng capdoihoanhao.vn English Center, nhớ truy cập capdoihoanhao.vn để cập nhật bài học thường xuyên các bạn nhé!

qqlive