Cẩm nang game

      14


*

Trong loạt bài viết này, Ngọa Long bổn định trang sẽ ra mắt khối hệ thống Võ tướng tá chiêu theo điểm Uy Danh của nước Ngô. Các thành nhà vẫn biết buộc phải đạt bao nhiêu Uy Danh để sở hữu được võ tướng mạo ước muốn. Kèm Từ đó là các chỉ số nằm trong tính của võ tướng tá, cũng giống như cực hiếm lớn mạnh của tướng sau những lần chuyển sinc, đặc biệt là tài năng của võ tướng tá.

Uy danh Tướng Thuộc tính Giá trị lớn lên (sau mỗi lần chuyển sinh) Phí trọng dụng Chức Kỹ năng Chỉ huy Võ Trí Chỉ huy Võ Trí 500 Tôn Hưu 64 40 79 1.3 1 2 2000 Trí tướng Trị liệu 2000 Tô Mậu 72 70 64 1.8 1.8 1.7 3000 Chiến tướng Đột kích 5000 Chu Nhiên 82 70 65 2.2 2.4 2 3000 Thống lĩnh Tlỗi kích 10000 Tiểu Kiểu 44 42 72 1 1 2.7 5000 Trí tướng Phấn chấn 15000 Tưởng Khâm 79 85 56 2.5 2.6 2 5000 Cnóng quân Hoành tảo 23000 Trương Hoành 41 41 88 1.7 1.7 2.8 8000 Mưu thần Hải tiếu 32000 Lăng Tháo 87 81 54 2.5 2.3 2 8000 Thống lĩnh Giao chiến 42000 Trần Võ 75 82 45 2.1 2.4 1.7 8000 Cấm quân Thiết bích 58000 Hàn Đương 81 86 54 2.1 2.8 2 8000 Ngulặng soái Ám sát 78000 Đinch Phụng 80 83 75 1.8 2.3 2 8000 Hùng binh Liên kích 100000 Trương Chiêu 41 42 85 1.7 1.7 2.7 8000 Trí tướng Nhục mạ 150000 Gia Cát Cẩn 84 63 83 2.3 1.9 2.2 8000 Trí tướng Thủ hộ 210000 Lăng Thống 78 87 52 2.7 2.1 1.9 8000 Hùng binh Độc tiêu 270000 Trình Phổ 83 84 78 2.4 2.2 2.2 10000 Cnóng binh Kỵ kích 330000 Phan Chương 78 85 66 2.4 2.5 2.2 10000 Hùng binh Hổ khiếu 390000 Từ Thịnh 88 89 84 2.2 2 2.1 10000 Cnóng binh Liên hoàn 450000 Lục Kháng 90 64 92 2.4 2.2 2.6 10000 Quân sư Lãng đào 500000 Tôn Quyền 73 67 83 2.3 1.9 2.8 10000 Kỳ binh Hiệu lệnh 580000 Lữ Mông 90 85 74 2.5 2.6 2.8 10000 Hùng binh Ngự giáp


Chuyên mục: Game Mobile